|
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU TRƯỜNG THCS HẢI LỘC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BÁO CÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ THU CHI TÀI CHÍNH
THEO HƯỚNG DẪN THÔNG TƯ SỐ 36/TT-BGDĐT
Căn cứ hướng dẫn thông tư số 36/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ hướng dẫn công văn số 490/SGD ĐT – KHTC ngày 13/4/2018 của Sở Giáo dục và đào tạo Nam Định về việc công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ công văn số 276/CV- PGD ĐT của Phòng Giáo dục và đào tạo về việc công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục.
Căn cứ kế hoạch số 01/KH – THCS của trường THCS Hải Lộc về thực hiện nhiệm vụ năm học 2019 – 2020.
Trường THCS Hải Lộc báo cáo công khai về cam kết chất lượng giáo dục và đào tạo, các điều kiện đảm bảo chất lượng và thu chi tài chính của đơn vị như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
Trường THCS Hải Lộc mà tiền thân là trường PTCS Hải Lộc được thành lập từ năm 1962, trường nằm trên địa bàn xóm 7 xã Hải Lộc, với tổng diện tích 8204m2. Nhà trường đã lập được nhiều thành tích xuất sắc: Nhiều năm được công nhận là trường tiên tiến của huyện. Trường đạt chuẩn phổ cập giáo dục THCS, trường THCS đạt chuẩn quốc gia, chuẩn xanh – sạch – đẹp.
Trong năm học 2019 – 2020 trường có 24 cán bộ giáo viên, nhân viên:
Giáo viên, nhân viên sinh hoạt trong 3 tổ: Tổ hành chính quản trị: 5 đ/c (BGH: 2 đ/c; Văn phòng: 3 đ/c), tổ khoa học tự nhiên: 10 đ/c, tổ khoa học xã hội: 9 đ/c.
100% giáo viên được đào tạo chuẩn hóa trong đó có 17/19 giáo viên có trình độ trên chuẩn đạt 89,47%.
Tổng số học sinh toàn trường trong năm học 2019 – 2020 là 347HS được phân thành 10 lớp. Trong đó: khối 6: 104HS – 3 lớp; khối 7: 76HS – 2 lớp, khối 8: 91HS – 3 lớp, khối 9: 76HS – 2 lớp
Cơ sở vật chất: Trường có 10 phòng học /10 lớp; 4 phòng học bộ môn: Vật lý, sinh học, hóa học, nghe nhìn; 1 phòng tin học.
Các phòng làm việc của tổ chuyên môn, Đội TNTPHCM, thư viện, y tế, truyền thống, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng đủ diện tích đáp ứng được theo điều lệ trường THCS.
Trang thiết bị, đồ dùng dạy học các phòng đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học tập.
II. NỘI DUNG CAM KẾT :
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục:
Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục: Huy động 100% học sinh đã hoàn thành chương trình tiểu học trong độ tuổi quy định có hồ sơ hợp lệ trên địa bàn xã vào học lớp 6. Tạo điều kiện cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn được đi học, huy động tối đa học sinh khuyết tật đến trường.
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện: Thực hiện chương trình do Bộ Giáo dục đào tạo ban hành kết hợp với hướng dẫn thực hiện chương trình của Sở Giáo dục và đào tạo.
Yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.
Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, năng lực tự học của học sinh là chính.Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể, xã hội.
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục: Giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh; tổ chức các hoạt động tập thể vui tươi lành mạnh gắn với hỗ trợ học tập cho học sinh; tham quan dã ngoại,….
Kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh:
Lên lớp đạt trên 99%.
– Không có học sinh xếp loại yếu về hạnh kiểm.
– Tốt nghiệp THCS: 100%.
– 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể.
b) Chất lượng giáo dục thực tế: Trong năm học 2018 – 2019 tổng số học sinh toàn trường là 334HS,
* Về xếp loại hạnh kiểm: Xếp loại hạnh kiểm tốt 281HS đạt 84,13%, xếp loại hạnh kiểm khá 50HS đạt 14,97%, xếp loại hanh kiểm TB 3HS đạt 0,9%, không có học sinh xếp loại hạnh kiểm yếu, kém.
* Về học lực: Xếp loại học lực giỏi 90HS đạt 26,95%, xếp loại học lực khá 160 HS đạt 47,9%, xếp loại học lực TB 74HS đạt 22,16%, xếp loại học lực yếu 10HS bằng 2,99%, không có HS xếp loại học lực kém.
* Kết quả cuối năm: Lên lớp thẳng 324HS đạt 97,1%, rèn luyện lại 10HS bằng 2,99%.
* Kết quả sau khi rèn luyện lại: Lên lớp 334HS đạt 100%, không có học sinh lưu ban.
Có 26,95% học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi và 47,9% học sinh đạt danh hiệu học sinh tiên tiến.
c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia: Trường THCS Hải Lộc đã đạt chuẩn Quốc gia năm 2014. Trong các năm qua nhà trường luôn duy trì, củng cố và đảm bảo các tiêu chuẩn của trường chuẩn Quốc gia. Dự kiến năm học 2019 – 2020 nhà trường sẽ chuẩn bị đầy đủ các điều kiện để được công nhận lại trường chuẩn Quốc gia.
d) Kiểm định cơ sở giáo dục: Trường THCS Hải Lộc đạt chuẩn kiểm định năm 2018. Hàng năm nhà trường đã tự đánh giá trong chất lượng kiểm định giáo dục, làm báo cáo nộp Phòng giáo dục. Công khai báo cáo trước hội đồng nhà trường.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: Tổng diện tích toàn trường 8204m2 – Bình quân 24,48m2/HS
Trong đó: Diện tích sân chơi: 2200m2 – Bình quân 6,57m2/HS
Diện tích các phòng học: 65m2 – Bình quân 1,86m2/HS
Diện tích các phòng bộ môn: 65m2 – Bình quân 1,86m2/HS
Số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có: Mỗi khối có tương ứng 1 bộ thiết bị để đáp ứng nhu cầu tối thiểu phục vụ dạy và học. Nhưng hiện nay số thiết bị dạy học còn thiếu bình quân mỗi khối 2 bộ so với quy định.
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Nhà trường có 24 cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo
Cụ thể là: Chức danh nghề nghiệp hạng II là 15 đồng chí = 71,43%, Chức danh nghề nghiệp hạng III là 6 đồng chí = 28,57%.
Cán bộ quản lí và giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo: 23 đồng chí = 100%. Trong đó trên chuẩn 19 đồng chí = 79,17%.
Xếp loại cán bộ quản lí và giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp : Loại xuất sắc 5 đồng chí = 23,81%, loại khá 15 đồng chí = 71,43%, loại TB 1 đồng chí = 4,76%.
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo: Hàng năm cán bộ quản lí và giáo viên tham gia bồi dưỡng thường xuyên và tham gia đầy đủ các lớp đào tạo bồi dưỡng do Phòng, Sở giáo dục tổ chức.
3. Công khai thu chi tài chính:
Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về quy chế công khai tài chính.Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành.
Thực hiện thu chi học phí và các khoản thu khác của người học theo công văn 457/UBND-GDĐT ngày 06/09/2019 của UBND huyện Hải Hậu về việc thực hiện các khoản thu, chi trong các trường trong năm học .
Thực hiện chi đúng các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập…theo đúng luật ngân sách và quy chế chi tiêu nội bộ của nhà trường xây dựng hàng năm.
Hàng năm thực hiện đúng chính sách về trợ cấp, miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
Thực hiện công khai kết quả kiểm tra, thanh tra theo quy định.
Hải Lộc, ngày 24 tháng 09 năm 2019
Hiệu trưởng
Trần Thị Thu
Biểu mẫu 09
PHÒNG GD-ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI LỘC
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Xét tuyển HS đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD |
Xét duyệt học sinh có hộ khẩu tỉnh Nam Định có nhu cầu chuyển từ nơi khác về. |
||
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
– Thực hiện chương trình học 37 tuần của BGD. Khối 6;7;8;9 học 1 buổi/ngày. – Dạy môn tự chọn ở các khối lớp với thời lượng 2 tiết/tuần/lớp. – Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT. Đẩy mạnh dạy học theo chủ đề, dạy học theo chủ đề tích hợp liên môn. |
|||
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
– Nhà trường phối hợp chặt chẽ với gia đình và các tổ chức đoàn thể trên địa bàn xã làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường – Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn. |
|||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
– Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp với nội dung và hình thức phong phú. – Lồng ghép nội dung giáo dục “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”, giáo dục kĩ năng sống, bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, Giáo dục hướng nghiệp (khối 9). – Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, quan tâm, chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo, học sinh có hoàn cảnh khó khăn. |
|||
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
* Đạo đức: Tốt: 80% Khá: 20% TB, Yếu: 0% * Học tập: Giỏi: 27,37% Khá: 45,26% TB: 24,21% Yếu, Kém: 3,16% * Sức khỏe: Tốt: 90% Khá: 10% |
* Đạo đức: Tốt: 80,8% Khá: 18% TB, Yếu: 1,2% * Học tập: Giỏi: 24,36% Khá: 50% TB: 23,08% Yếu,Kém: 2,56% * Sức khỏe: Tốt: 90% Khá: 10% |
* Đạo đức: Tốt: 96,5% Khá: 3,5% TB, Yếu: 0% * Học tập: Giỏi: 28,24% Khá: 50,59% TB: 21,17% Yếu, Kém: 0% * Sức khỏe: Tốt: 90 % Khá: 10 % |
* Đạo đức: Tốt: 96,3% Khá: 3,7% TB, Yếu: 0% * Học tập: Giỏi: 30,49% Khá: 54,88% TB: 14,63% Yếu, Kém: 0% * Sức khỏe: Tốt:90% Khá: 10% |
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
100% |
100% |
100% |
65/84 HS đỗ các trường THPT công lập,17/84 HS đỗ các trường THPT THT và TT GDTX. |
|
Hải Lộc, ngày 24tháng 09năm 2019 |
Biểu mẫu 10
PHÒNG GD-ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI LỘC
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
334 |
79 |
94 |
77 |
84 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
281 84,13% |
72 91,14% |
76 80,85% |
63 81,82% |
70 83,33% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
50 14,97% |
7 8,86% |
16 17,02% |
13 16,88% |
14 16,67% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
3 0,9% |
0 |
2 2,13% |
1 1,3% |
0 |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
334 |
79 |
94 |
77 |
84 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
90 26,95% |
15 18,99% |
22 23,4% |
26 33,77% |
27 32,14% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
160 47,9% |
42 53,16% |
46 48,94% |
32 41,56% |
40 47,62% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
74 22,16% |
21 26,58% |
20 21,28% |
16 20,78% |
17 20,24% |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
10 2,99% |
1 1,27% |
6 6,38% |
3 3,9 |
0 |
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
334 |
79 |
94 |
77 |
84 |
|
1 |
Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
324 97,01% |
78 98,73% |
88 93,62% |
74 96,1% |
84 100% |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
90 26,95% |
15 18,99% |
22 23,4% |
26 33,77% |
27 32,14% |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
160 47,9% |
42 53,16% |
46 48,94% |
32 41,56% |
40 47,62% |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
10 2,99% |
1 1,27% |
6 6,38% |
3 3,9% |
0 |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|||||
|
1 |
Cấp huyện |
6 |
2 |
0 |
3 |
2 |
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
84 |
0 |
0 |
0 |
84 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
84 |
0 |
0 |
0 |
84 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
27 32,14% |
0 |
0 |
0 |
27 32,14% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
40 47,62% |
0 |
0 |
0 |
40 47,62% |
|
3 |
Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
17 20,24% |
0 |
0 |
0 |
17 20,24% |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
157/177 |
35/43 |
47/47 |
32/45 |
43/41 |
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Hải Lộc, ngày 24 tháng 09 năm 2019 |
Biểu mẫu 11
PHÒNG GD-ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI LỘC
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
10 |
1,77 m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
||
|
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
|
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
|
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
4 |
|
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
||
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
1 |
|
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
3,4 |
|
|
III |
Số điểm trường |
1 |
|
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
8204 |
24,48 m2/học sinh |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2200 |
6,57 m2/học sinh |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
||
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
65 |
1,86 m2/học sinh |
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
65 |
1,86 m2/học sinh |
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
65 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
0 |
|
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) |
60 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/lớp |
|
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
||
|
1.1 |
Khối lớp 6 |
1 |
0.5 bộ/lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 7 |
1 |
0.3 bộ/lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 8 |
1 |
0.5 bộ/lớp |
|
1.4 |
Khối lớp 9 |
1 |
0.3 bộ/lớp |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
||
|
2.1 |
Khối lớp 6 |
2 |
|
|
2.2 |
Khối lớp 7 |
2 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 8 |
2 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 9 |
2 |
|
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) |
250 m2 |
|
|
4 |
… |
||
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
15 |
Số học sinh/bộ 23 |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
Số thiết bị/lớp |
|
|
1 |
Ti vi |
1 |
0 |
|
2 |
Cát xét |
0 |
0 |
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
0 |
0 |
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
3 |
0 |
|
5 |
Thiết bị âm thanh |
6 |
0 |
|
6 |
Phần mềm tin học |
4 |
0 |
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
Số thiết bị/lớp |
|
|
1 |
Ti vi |
1 |
0 |
|
2 |
Cát xét |
0 |
0 |
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
0 |
0 |
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
3 |
0 |
|
5 |
Thiết bị âm thanh |
6 |
0 |
|
Phần mềm tin học |
4 |
0 |
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
|
X |
Nhà bếp |
0 |
|
XI |
Nhà ăn |
0 |
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
0 |
2 |
0 |
0.18 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
Hải Lộc, ngày 24tháng 09năm 2019 |
Biểu mẫu 12
PHÒNG GD-ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI LỘC
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường
trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng III |
Hạng II |
Hạng I |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
23 |
0 |
0 |
19 |
3 |
1 |
0 |
5 |
16 |
0 |
5 |
15 |
1 |
0 |
|
|
I |
Giáo viên Trong đó số giáo viên dạy môn: |
19 |
0 |
0 |
17 |
2 |
0 |
0 |
5 |
14 |
0 |
3 |
15 |
1 |
0 |
|
1 |
Toán |
6 |
0 |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
1 |
5 |
0 |
2 |
5 |
0 |
0 |
|
2 |
Lý |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
3 |
Hóa |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
|
4 |
Sinh |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
5 |
Văn |
5 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
3 |
2 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
|
6 |
Thể dục |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
7 |
Giáo dục chính trị |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
8 |
Tiếng anh |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
II |
Cán bộ quản lý |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
III |
Nhân viên |
3 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Nhân viên văn thư |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||||

